Hệ thống phòng thí nghiệm Viện Môi trường

×

Error message

User warning: The following module is missing from the file system: standard. For information about how to fix this, see the documentation page. in _drupal_trigger_error_with_delayed_logging() (line 1156 of /var/www/html/vimaru/web/includes/bootstrap.inc).

HỆ THỐNG PHÒNG THÍ NGHIỆM VIỆN MÔI TRƯỜNG

Hệ thống Phòng thí nghiệm Viện Môi trường được đặt tại các tòa nhà  A6-B (05 phòng thí nghiệm); khu B (05 phòng thí nghiệm) phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo 02 chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường (Đại học và Sau Đại học) và Kỹ thuật Công nghệ Hóa học (Đại học).

Phòng thí nghiệm Viện Môi trường nằm trong dự án đầu tư hệ thống phòng thí nghiệm với các trang thiết bị hiện đại của các hãng danh tiếng, có thể được coi là phòng thí nghiệm tiên phong về nghiên cứu và ứng dụng trong lĩnh vực hóa học và môi trường, là nền tảng và liên quan hầu hết đến các chuyên ngành đào tạo của Viện Môi trường bao gồm kỹ thuật công nghệ hóa học và kỹ thuật môi trường.

 

I. Mục tiêu cụ thể của phòng thí nghiệm:

   Phục vụ giảng dạy cho các học phần chính của chuyên ngành Kỹ thuật  Môi trường và Kỹ thuật Công nghệ hóa học với các hướng chuyên sâu về lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, quản lý môi trường, kỹ  hóa dầu, công nghệ hoá học-vật liệu, hóa môi trường, cũng như các học phần của các chuyên ngành liên quan.

- Tạo môi trường triển khai đào tạo với hơn 400 SV của Viện Môi trường.

- Xây dựng môi trường hỗ trợ thực nghiệm, nâng cao trình độ của các cán bộ giảng viên trong Viện cũng như những học viên sau đại học.

- Cung cấp cơ sở hạ tầng phục vụ, thử nghiệm cho các nghiên cứu khoa học liên quan. Giúp cho việc công bố các công trình trên các tạp chí và hội thảo mang tính thực tiễn cao hơn.

Các phòng thí nghiệm chuyên ngành là công cụ giúp cho sinh viên nắm vững lý thuyết, thực hành, nâng cao kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng xử lý tình huống; là môi trường để giảng viên, sinh viên, học viên cao tạo tiếp cận thực tế thông qua việc thực hành, mô phỏng bài toán thực tế. Từ đó hiểu rõ hơn về cách thức triển khai các bài toán liên quan ở doanh nghiệp, tránh bỡ ngỡ sau khi tốt nghiệp.

 

II. DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ

2.1. Danh mục trang thiết bị chính của Viện Môi trường

a. Thiết bị mô phỏng, thí nghiệm

- Thiết bị pilot xử lý nước thải bằng phương pháp vi sinh yếm khí, hiếu khí, hóa học, trao đổi ion, xử lý nước lợ, thẩm thấu ngược,..

- Máy đo pH hãng Aqualytic – Đức

- Máy đo DO hãng Aqualytic – Đức

- Bộ chuẩn độ thể tích

- Máy đo điểm chớp cháy cốc kín.

- Máy đồng hóa mẫu

- Tủ sấy Binder – Germany

- Cân phân tích điện tử

- Máy UV – VIS

- Máy khuấy từ gia nhiệt IK

- Tủ phân tích BOD thermostatschrank/Thermostat Cabinet/Armoire Thermoregulatrice (Aqualytic)

- Máy đo quang Spectro UV – Vis Double Beam PC (Labomed)

- Thiết bị phân tích dầu HORIBA

- Máy đo độ muối, đo độ dẫn.

- Tủ hút khí độc

- Kính hiển vi quang học

- Máy lấy mẫu khí

- Nồi hấp tiệt trùng

b. Các trang thiết bị phòng thí nghiệm chuyên sâu phục vụ học tập và nghiên cứu khoa học

 Nhằm nâng cao chất lượng học của sinh viên, học viên và chất lượng giảng dạy của giảng viên, Viện môi trường rất chú trọng cho thực hành và nghiên cứu khoa học. Ngoài những thiết bị mô phỏng, thiết bị thí nghiệm phục vụ thực hành cho sinh viên. Viện môi trường còn được trang bị các máy móc hiện đại để phục vụ nghiên cứu khoa học, luận văn thạc sỹ, luận án tiến sĩ… Để người học có kiến thức vững vàng, phù hợp với thực tế, và có điều kiện tiếp cận với công nghệ mới, tiên tiến trên thế giới.

Danh mục các trang thiết bị tại phòng thí nghiệm chuyên sâu:

  1. Máy sắc ký lỏng LC-MS 1260: Model: 1260 Infinity II; Hãng sản xuất: Agilent; Năm sản xuất 2016: Cấu hình bao gồm: Phần mềm điều khiển toàn bộ hệ thống và xử lý số liệu, Máy sắc ký lỏng siêu hiệu năng, Hệ thống khối phổ ba lần tứ cực

  2. Máy sắc ký khí GC7890B: Model: 7890B; Hãng sản xuất: Agilent; Năm sản xuất 2016; Cấu hình bao gồm: Thân máy sắc ký khí, Buồng bơm mẫu dùng cho cột mao quản với bộ điều khiển bằng điện tử theo chế độ bơm chia dòng/không chia dòng, Bộ bơm mẫu tự động cho GC, Đầu dò vi cộng kết điện tử (µECD), Bộ kết nối từ GC với MS

  3. Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ghép khối phổ ICP-MS: Model: 7800 ICP-MS, Hãng sản xuất: Agilent – Mỹ, Xuất xứ: Nhật

  4. Máy quang phổ hồng ngoại FT – IR: Model: Cary 630 FTIR, Hãng sản xuất: Agilent – Mỹ, Xuất xứ: Malaysia

5. Máy đo môi trường cầm tay nhiệt độ hiện số

6. Máy đo độ ẩm điện tử hiện số

7. Máy đo nhiệt độ - độ ẩm - ánh sáng - tốc độ gió

8. Máy đo độ dẫn điện và điện trở suất

9. Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS

10. Máy đo độ dẫn điện của đất

11. Máy đo độ cứng di động

12. Máy đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng khí thải động cơ tàu biển

13. Máy đo nồng độ khí thải động cơ tàu biển CO, SO2, NOX, Bụi (IRM)

14. Máy đo và phân tích khí thải

15. Máy đo tiếng ồn

16. Thiết bị phân tích nước đa chỉ tiêu cầm tay

17. Thiết bị phân tích nước đa chỉ tiêu đa năng

18. Thiết bị lấy mẫu nước bề mặt

19. bị lấy mẫu nước thủy sinh vật và mẫu cặn

20. Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích

21. Thiết bị lấy mẫu nước theo chiều thẳng đứng

22. Lưới lấy mẫu thực vật phù du

23. Lưới lấy mẫu động vật phù du

24. Dụng cụ lấy mẫu của đất cơ bản

25. Bộ dụng cụ khoan lấy mẫu đất

26. Máy lấy mẫu không khí

27. Thiết bị bảo quản mẫu chuyên dụng

28. Tủ bảo quản mẫu vật FLI2000H

29. Thiết bị đo sắc phổ LC800

30. Cất quay chân không 0,05 – 4 lít

31. Bộ chiết pha rắn

32. Thiết bị phá mẫu COD

33. Máy lọc nước siêu sạch

34. Bể rửa dụng cụ siêu âm có gia nhiệt

35. Bộ chiết Soxhlet 6 chỗ

36. Cân phân tích điện tử

37. Máy cất nước hai lần

38. Máy quang phổ UV-VIS

39. Thiết bị quan trắc CO

40. Thiết bị quan trắc NO/NO2/Nox (Máy phân tích khí thải và khí cháy: O2, CO, NO, NOx, CO2, NO2)

41. Thiết bị phân tích TOC tự động

42. Thiết bị phân tích N, P tổng số tự động (bộ chưng cất KJELDAHL)

43. Thiết bị phân tích dầu trong nước

44. Máy chuẩn độ điện thế

45. Tủ lạnh bảo quản mẫu mẫu, sinh phẩm

46.  Máy đo lưu lượng khí, nhiệt độ (tại ống khói) KANOMAX

2.2. Các học phần, các bài thực hành

- Học phần Phân tích môi trường

- Học phần Kỹ thuật xử lý nước và nước thải

- Vi hóa sinh ứng dụng trong kỹ thuật môi trường

- Hóa học môi trường

- Quan trắc và xử lý số liệu môi trường

- Vận tốc phản ứng, Cân bằng hóa học, Dung dịch điện ly, Điện hóa, ăn mòn, Chuẩn độ axit-bazơ, Chuẩn độ complexon, Chuẩn độ oxihoa-khử, Chuẩn độ kết tủa, Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ, Điều chế và tính chất của metan, Điều chế và tính chất của etilen, Điều chế và tính chất của axetilen, Tính chất của benzene, toluene, Ancol - phenol, Andehit, Axitcacboxylic,…